- VĐQG Chile
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 352
- 30 Jorge Bladimir Pinos HaimanThủ môn
- 16 Franco BechtholdtHậu vệ
- 20 Jose TiznadoHậu vệ
- 32 Christian MorenoHậu vệ
- 17 Cristopher Barrera
Tiền vệ
- 28 Diego Andres Cespedes MaturanaTiền vệ
- 34 Anibal GajardoTiền vệ
- 10 Jorge Alexis Henriquez NeiraTiền vệ
- 7 Cesar YanisTiền vệ
- 9 Diego CoelhoTiền đạo
- 18 Cesar Augusto Munder RodriguezTiền đạo
- 12 Alejandro Jesus Santander CaroThủ môn
- 3 Cristian ToroHậu vệ
- 22 Aaron Sebastian Astudillo QuinonesHậu vệ
- 15 Vicente Felipe Fernandez Godoy
Hậu vệ
- 13 Cristopher Mesias SepulvedaTiền vệ
- 14 Felix TrinanesTiền vệ
- 11 Andres Alejandro Vilches AranedaTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 352
- 31 Gabriel Omar Carabalí QuiñonezThủ môn
- 17 Moises GonzalezHậu vệ
- 22 Alan Robledo
Hậu vệ
- 21 Nicolas Andres Garrido CeballosHậu vệ
- 32 Matias LugoTiền vệ
- 11 Juan Andres Leiva MieresTiền vệ
- 3 Felipe FaundezTiền vệ
- 8 Joaquin Alberto Montecinos NaranjoTiền vệ
- 10 Bryan Martin Rabello MellaTiền vệ
- 28 Esteban Calderon
Tiền đạo
- 26 Rodrigo GodoyTiền đạo
- 13 Martin QuezadaThủ môn
- 2 Cristian MoralesHậu vệ
- 27 Jose MovilloHậu vệ
- 20 Felipe OgazTiền vệ
- 15 Yorman ZapataTiền đạo
- 19 Leandro Ivan BenegasTiền đạo
- 9 Arnaldo Castillo BenegaTiền đạo
Thống kê số liệu
Thay đổi cầu thủ
-
Cobresal
[7]O Higgins
[11] - 46' Anibal Gajardo
Vicente Felipe Fernandez Godoy
- 60' Arnaldo Castillo Benega
Esteban Calderon
- 60' Jorge Alexis Henriquez Neira
Cristopher Mesias Sepulveda
- 60' Franco Bechtholdt
Felix Trinanes
- 73' Yorman Zapata
Rodrigo Godoy
- 75' Cristopher Barrera
Aaron Sebastian Astudillo Quinones
- 75' Diego Coelho
Andres Alejandro Vilches Araneda
- 86' Leandro Ivan Benegas
Juan Andres Leiva Mieres
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Cobresal[7](Sân nhà) |
O Higgins[11](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 2 | Tổng số bàn thắng | 1 | 0 | 2 | 0 |
Bàn thắng thứ nhất | 0 | 1 | 1 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cobresal:Trong 75 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 22 trận,đuổi kịp 6 trận(27.27%)
O Higgins:Trong 71 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 24 trận,đuổi kịp 7 trận(29.17%)