- Giải Nhà Nghề Mỹ
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 433
- 1 Carlos Joaquim Antunes Dos SantosThủ môn
- 19 Jasper LoffelsendHậu vệ
- 17 Patrick McNairHậu vệ
- 97 Christopher Mcvey
Hậu vệ
- 22 Franco Negri
Hậu vệ
- 20 Anibal GodoyTiền vệ
- 6 Jeppe Tverskov
Tiền vệ
- 14 Lucas Daniel de la TorreTiền vệ
- 10 Anders DreyerTiền đạo
- 8 Onni Valakari
Tiền đạo
- 77 Alex Mighten
Tiền đạo
- 13 Pablo Eduardo Sisniega FinkThủ môn
- 25 Ian PilcherHậu vệ
- 27 Luca BombinoHậu vệ
- 5 Hamady DiopHậu vệ
- 2 Willy Kumado
Hậu vệ
- 70 Alejandro Alvarado JrTiền vệ
- 16 Heine Gikling BrusethTiền vệ
- 11 Hirving Rodrigo Lozano Bahena
Tiền đạo
- 9 Tomas Angel GutierrezTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

14' Franco Negri
-
19' David Martinez
-
20' Igor Jesus
21' Christopher Mcvey(Anders Dreyer) 1-0
24' Jeppe Tverskov
34' Onni Valakari 2-0
40' Alex Mighten(Onni Valakari) 3-0
- 3-1
43' Artem Smolyakov
- 3-2
45+5' Cengiz Under(Marco Delgado)
-
53' Igor Jesus
88' Willy Kumado
-
90+4' Eddie Livington Segura Martinez
90+6' Hirving Rodrigo Lozano Bahena
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 433
- 1 Hugo LlorisThủ môn
- 14 Sergi Palencia HurtadoHậu vệ
- 91 Nkosi Tafari BurgessHậu vệ
- 33 Aaron Ray LongHậu vệ
- 29 Artem Smolyakov
Hậu vệ
- 8 Marco DelgadoTiền vệ
- 6 Igor Jesus
Tiền vệ
- 11 Timothy TillmannTiền vệ
- 22 Cengiz Under
Tiền đạo
- 99 Denis BouangaTiền đạo
- 30 David Martinez
Tiền đạo
- 12 Thomas HasalThủ môn
- 4 Eddie Livington Segura Martinez
Hậu vệ
- 24 Ryan HollingsheadHậu vệ
- 25 Maxime ChanotHậu vệ
- 80 Odin Thiago HolmTiền vệ
- 43 Adam Esparza SaldanaTiền vệ
- 77 Adrian WibowoTiền đạo
- 20 Yaw YeboahTiền đạo
- 27 Nathan OrdazTiền đạo
Thống kê số liệu
-
San Diego FC
[A4] VSLos Angeles FC
[A3] - 136Số lần tấn công87
- 54Tấn công nguy hiểm18
- 15Sút bóng12
- 6Sút cầu môn4
- 5Sút trượt6
- 4Cú sút bị chặn2
- 12Phạm lỗi8
- 3Phạt góc3
- 8Số lần phạt trực tiếp12
- 0Việt vị1
- 4Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ1
- 63%Tỷ lệ giữ bóng37%
- 777Số lần chuyền bóng453
- 704Chuyền bóng chính xác401
- 11Cướp bóng7
- 2Cứu bóng3
Thay đổi cầu thủ
-
San Diego FC
[A4]Los Angeles FC
[A3] - 64' Alex Mighten
Tomas Angel Gutierrez
- 64' Franco Negri
Willy Kumado
- 64' Odin Thiago Holm
Cengiz Under
- 72' Jasper Loffelsend
Hamady Diop
- 72' Nathan Ordaz
David Martinez
- 72' Lucas Daniel de la Torre
Hirving Rodrigo Lozano Bahena
- 73' Ryan Hollingshead
Artem Smolyakov
- 73' Eddie Livington Segura Martinez
Nkosi Tafari Burgess
- 82' Anibal Godoy
Alejandro Alvarado Jr
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
San Diego FC[A4](Sân nhà) |
Los Angeles FC[A3](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 0 | 0 | 1 | 0 | Tổng số bàn thắng | 1 | 1 | 1 | 0 |
Bàn thắng thứ nhất | 0 | 0 | 1 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 1 | 1 | 0 | 0 |
San Diego FC:Trong 8 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 4 trận,đuổi kịp 1 trận(25%)
Los Angeles FC:Trong 113 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 30 trận,đuổi kịp 8 trận(26.67%)