- A-League Men
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 1 Mitchell James LangerakThủ môn
- 22 Joshua Rawlins
Hậu vệ
- 5 Brendan HamillHậu vệ
- 21 Roderick Jefferson Goncalves MirandaHậu vệ
- 28 Kasey BosHậu vệ
- 6 Ryan TeagueTiền vệ
- 14 Jordi ValadonTiền vệ
- 7 Daniel ArzaniTiền vệ
- 27 Reno PiscopoTiền vệ
- 17 Nishan Velupillay
Tiền vệ
- 10 Bruno Fornaroli
Tiền đạo
- 30 Daniel GraskoskiThủ môn
- 4 Lachlan JacksonHậu vệ
- 8 Zinedine Machach
Tiền vệ
- 23 Alexander BadolatoTiền vệ
- 11 Clarismario Santos RodrigusTiền đạo
- 19 Jing ReecTiền đạo
- 9 Nikolaos VergosTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

9' Nishan Velupillay 1-0
41' Bruno Fornaroli(Brendan Hamill) 2-0
55' Nishan Velupillay
-
56' Christian Theoharous
-
58' Nicholas Duarte
85' Joshua Rawlins
90+2' Zinedine Machach(Jordi Valadon) 3-0
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4411
- 40 Dylan Peraic-CullenThủ môn
- 15 Storm James RouxHậu vệ
- 4 Trent SainsburyHậu vệ
- 3 Brian KaltakHậu vệ
- 33 Nathan PaullHậu vệ
- 23 Miguel Di PizioTiền vệ
- 36 Haine EamesTiền vệ
- 16 Harrison SteeleTiền vệ
- 12 Lucas MauragisTiền vệ
- 10 Antonio Mikael Rodrigues BritoTiền vệ
- 11 Vitor FeijaoTiền đạo
- 30 Jack WarshawskyThủ môn
- 24 Diesel HerringtonHậu vệ
- 27 Sasha KuzevskiHậu vệ
- 44 Lucas Dean SciclunaTiền vệ
- 29 Nicholas Duarte
Tiền đạo
- 21 Abdelelah FaisalTiền đạo
- 7 Christian Theoharous
Tiền đạo
Thống kê số liệu
-
Melbourne Victory FC
[6] VSCentral Coast Mariners FC
[10] - 139Số lần tấn công61
- 70Tấn công nguy hiểm28
- 24Sút bóng1
- 9Sút cầu môn0
- 9Sút trượt1
- 6Cú sút bị chặn0
- 3Phạm lỗi12
- 10Phạt góc2
- 12Số lần phạt trực tiếp3
- 1Việt vị1
- 2Thẻ vàng2
- 60%Tỷ lệ giữ bóng40%
- 549Số lần chuyền bóng363
- 459Chuyền bóng chính xác287
- 11Cướp bóng11
- 0Cứu bóng6
Thay đổi cầu thủ
-
Melbourne Victory FC
[6]Central Coast Mariners FC
[10] - 46' Christian Theoharous
Miguel Di Pizio
- 46' Nicholas Duarte
Vitor Feijao
- 46' Sasha Kuzevski
Storm James Roux
- 64' Roderick Jefferson Goncalves Miranda
Lachlan Jackson
- 65' Daniel Arzani
Alexander Badolato
- 73' Diesel Herrington
Trent Sainsbury
- 73' Abdelelah Faisal
Lucas Mauragis
- 75' Reno Piscopo
Clarismario Santos Rodrigus
- 75' Nishan Velupillay
Zinedine Machach
- 85' Bruno Fornaroli
Nikolaos Vergos
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Melbourne Victory FC[6](Sân nhà) |
Central Coast Mariners FC[10](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 3 | 3 | 6 | 5 | Tổng số bàn thắng | 2 | 3 | 5 | 2 |
Bàn thắng thứ nhất | 3 | 2 | 4 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 2 | 2 | 4 | 0 |
Melbourne Victory FC:Trong 66 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 13 trận,đuổi kịp 7 trận(53.85%)
Central Coast Mariners FC:Trong 82 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 22 trận,đuổi kịp 8 trận(36.36%)