- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 12 Visar Bekaj
Thủ môn
- 2 Kamil Ahmet Corekci
Hậu vệ
- 3 Guy-Marcelin Kilama KilamaHậu vệ
- 4 Francisco Calvo QuesadaHậu vệ
- 88 Cemali Sertel
Hậu vệ
- 77 Joelson Fernandes
Tiền vệ
- 6 Abdulkadir ParmakTiền vệ
- 5 Gorkem SaglamTiền vệ
- 99 Rigoberto RivasTiền vệ
- 17 Lamine Diack
Tiền vệ
- 9 Vincent AboubakarTiền đạo
- 34 Demir SaricaliThủ môn
- 22 Kerim AliciHậu vệ
- 15 Recep Burak YilmazHậu vệ
- 31 Oguzhan MaturHậu vệ
- 25 Ali YildizTiền vệ
- 16 Selimcan TemelTiền vệ
- 8 Massanga MatondoTiền vệ
- 10 Sergio Carlos StrandbergTiền đạo
- 7 Funsho BamgboyeTiền đạo
- 98 Bilal BoutobbaTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

-
18' Kaan Ayhan
28' Cemali Sertel(Rigoberto Rivas) 1-0
45+2' Lamine Diack
- 1-1
56' Victor James Osimhen
59' Kamil Ahmet Corekci
72' Joelson Fernandes
88' Visar Bekaj
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 1 Fernando MusleraThủ môn
- 4 Ismail JakobsHậu vệ
- 6 Davinson Sanchez MinaHậu vệ
- 23 Kaan Ayhan
Hậu vệ
- 42 Abdulkerim BardakciHậu vệ
- 10 Dries MertensTiền vệ
- 11 Yunus AkgunTiền vệ
- 18 Berkan KutluTiền vệ
- 34 Lucas TorreiraTiền vệ
- 45 Victor James Osimhen
Tiền vệ
- 53 Baris YilmazTiền đạo
- 19 Gunay GuvencThủ môn
- 25 Victor NelssonHậu vệ
- 24 Elias Jelert KristensenHậu vệ
- 90 Metehan BaltaciHậu vệ
- 8 Kerem DemirbayTiền vệ
- 5 Eyup AydinTiền vệ
- 83 Efe AkmanTiền vệ
- 44 Michy BatshuayiTiền đạo
- 7 Roland SallaiTiền đạo
- 30 Yusuf DemirTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Hatayspor
[18] VSGalatasaray
[1] - 74Số lần tấn công125
- 28Tấn công nguy hiểm75
- 8Sút bóng26
- 3Sút cầu môn5
- 4Sút trượt12
- 1Cú sút bị chặn9
- 11Phạm lỗi8
- 5Phạt góc9
- 8Số lần phạt trực tiếp11
- 1Việt vị6
- 4Thẻ vàng1
- 39%Tỷ lệ giữ bóng61%
- 312Số lần chuyền bóng474
- 227Chuyền bóng chính xác377
- 10Cướp bóng7
- 4Cứu bóng2
Thay đổi cầu thủ
-
Hatayspor
[18]Galatasaray
[1] - 46' Roland Sallai
Abdulkerim Bardakci
- 46' Kerem Demirbay
Kaan Ayhan
- 73' Abdulkadir Parmak
Bilal Boutobba
- 73' Cemali Sertel
Massanga Matondo
- 73' Rigoberto Rivas
Kerim Alici
- 82' Michy Batshuayi
Lucas Torreira
- 88' Gorkem Saglam
Recep Burak Yilmaz
- 88' Yusuf Demir
Dries Mertens
- 90+2' Vincent Aboubakar
Sergio Carlos Strandberg
- 90+5' Elias Jelert Kristensen
Baris Yilmaz
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Hatayspor[18](Sân nhà) |
Galatasaray[1](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 5 | 2 | 1 | 0 | Tổng số bàn thắng | 5 | 7 | 9 | 2 |
Bàn thắng thứ nhất | 5 | 1 | 1 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 4 | 3 | 1 | 0 |
Hatayspor:Trong 83 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 22 trận,đuổi kịp 7 trận(31.82%)
Galatasaray:Trong 117 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 13 trận,đuổi kịp 6 trận(46.15%)