- VĐQG Đức
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 3421
- 1 Lukas HradeckyThủ môn
- 12 Edmond TapsobaHậu vệ
- 4 Jonathan Glao TahHậu vệ
- 5 Mario Hermoso CansecoHậu vệ
- 13 Arthur Augusto de Matos SoaresTiền vệ
- 24 Aleix Garcia Serrano
Tiền vệ
- 34 Granit XhakaTiền vệ
- 19 Nathan TellaTiền vệ
- 21 Amine Adli
Tiền vệ
- 16 Emiliano Buendia StatiTiền vệ
- 14 Patrik Schick
Tiền đạo
- 17 Matej KovarThủ môn
- 30 Jeremie FrimpongHậu vệ
- 20 Alex GrimaldoHậu vệ
- 3 Piero Martin Hincapie ReynaHậu vệ
- 23 Nordi Mukiele MulereHậu vệ
- 10 Florian WirtzTiền vệ
- 25 Exequiel Palacios
Tiền vệ
- 22 Victor BonifaceTiền đạo
- 18 Alejo SarcoTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

- 0-1
7' Romano Schmid(Jens Stage)
-
18' Senne Lynen
21' Patrik Schick
-
53' Mitchell Weiser
-
69' Oliver Burke
-
72' Jens Stage
88' Amine Adli
- 0-2
90+4' Justin Njinmah(Keke Topp)
90+7' Exequiel Palacios
90+8' Aleix Garcia Serrano
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Nắng và nhiều mây thay đổi 12℃ / 54°F |
Sân vận động: | BayArena |
Sức chứa: | 30,210 |
Giờ địa phương: | 08/03 15:30 |
Trọng tài chính: | Tobias Welz |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 3322
- 1 Michael ZettererThủ môn
- 5 Amos PieperHậu vệ
- 13 Milos VeljkovicHậu vệ
- 3 Anthony JungHậu vệ
- 8 Mitchell Weiser
Tiền vệ
- 14 Senne Lynen
Tiền vệ
- 27 Felix AguTiền vệ
- 6 Jens Stage
Tiền vệ
- 20 Romano Schmid
Tiền vệ
- 15 Oliver Burke
Tiền đạo
- 9 Andre Miguel Valente SilvaTiền đạo
- 30 Mio BackhausThủ môn
- 29 Issa KaboreHậu vệ
- 19 Derrick KohnHậu vệ
- 22 Julian MalatiniHậu vệ
- 10 Leonardo BittencourtTiền vệ
- 28 Skelly AlveroTiền vệ
- 17 Marco GrullTiền đạo
- 11 Justin Njinmah
Tiền đạo
- 42 Keke ToppTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Bayer Leverkusen
[2] VSWerder Bremen
[12] - Khai cuộc*
- *Đổi người lần thứ một
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 108Số lần tấn công42
- 66Tấn công nguy hiểm25
- 18Sút bóng11
- 4Sút cầu môn7
- 7Sút trượt2
- 7Cú sút bị chặn2
- 12Phạm lỗi10
- 10Phạt góc3
- 10Số lần phạt trực tiếp12
- 2Việt vị3
- 4Thẻ vàng4
- 73%Tỷ lệ giữ bóng27%
- 687Số lần chuyền bóng261
- 622Chuyền bóng chính xác183
- 8Cướp bóng13
- 5Cứu bóng4
- 5Thay người4
- Đổi người lần cuối cùng*
- *Thẻ vàng lần cuối cùng
Thay đổi cầu thủ
-
Bayer Leverkusen
[2]Werder Bremen
[12] - 46' Emiliano Buendia Stati
Florian Wirtz
- 46' Granit Xhaka
Exequiel Palacios
- 46' Edmond Tapsoba
Nordi Mukiele Mulere
- 59' Florian Wirtz
Alex Grimaldo
- 65' Arthur Augusto de Matos Soares
Jeremie Frimpong
- 69' Justin Njinmah
Oliver Burke
- 78' Leonardo Bittencourt
Senne Lynen
- 78' Marco Grull
Andre Miguel Valente Silva
- 90+4' Keke Topp
Romano Schmid
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Bayer Leverkusen[2](Sân nhà) |
Werder Bremen[12](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 8 | 6 | 8 | 6 | Tổng số bàn thắng | 4 | 3 | 9 | 3 |
Bàn thắng thứ nhất | 5 | 3 | 2 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 4 | 1 | 3 | 1 |
Bayer Leverkusen:Trong 119 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 17 trận,đuổi kịp 11 trận(64.71%)
Werder Bremen:Trong 93 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 29 trận,đuổi kịp 6 trận(20.69%)