- Serie A - Ý
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 94 Ivan ProvedelThủ môn
- 77 Adam MarusicHậu vệ
- 34 Mario GilaHậu vệ
- 13 Alessio RomagnoliHậu vệ
- 30 Nuno TavaresHậu vệ
- 8 Matteo GuendouziTiền vệ
- 6 Nicolo Rovella
Tiền vệ
- 20 Loum TchaounaTiền vệ
- 7 Fisayo Dele Bashiru
Tiền vệ
- 10 Mattia Zaccagni
Tiền vệ
- 11 Valentin Mariano Castellanos GimenezTiền đạo
- 55 Alessio FurlanettoThủ môn
- 35 Christos MandasThủ môn
- 3 Luca PellegriniHậu vệ
- 2 Samuel GigotHậu vệ
- 22 Gaetano CastrovilliTiền vệ
- 19 Boulaye DiaTiền đạo
- 18 Gustav IsaksenTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:
Chủ thắng:
Khách thắng:

27' Fisayo Dele Bashiru(Nicolo Rovella) 1-0
-
34' Isak Hien
69' Mattia Zaccagni
-
70' Juan Guillermo Cuadrado Bello
- 1-1
88' Marco Brescianini(Ademola Lookman)
90' Nicolo Rovella
-
90+4' Ademola Lookman
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Nắng và nhiều mây thay đổi 9℃ / 48°F |
Sân vận động: | Stadio Olimpico |
Sức chứa: | 70,634 |
Giờ địa phương: | 28/12 20:45 |
Trọng tài chính: | Davide Massa |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 3412
- 29 Marco CarnesecchiThủ môn
- 19 Berat DjimsitiHậu vệ
- 4 Isak Hien
Hậu vệ
- 23 Sead KolasinacHậu vệ
- 16 Raoul BellanovaTiền vệ
- 15 Marten de RoonTiền vệ
- 13 Ederson Jose dos Santos Lourenco da SilvaTiền vệ
- 77 Davide ZappacostaTiền vệ
- 8 Mario PasalicTiền vệ
- 17 Charles De KetelaereTiền đạo
- 11 Ademola Lookman
Tiền đạo
- 28 Rui Pedro dos Santos PatricioThủ môn
- 31 Francesco RossiThủ môn
- 5 Benjamin Matthew GodfreyHậu vệ
- 3 Odilon KossounouHậu vệ
- 27 Marco PalestraHậu vệ
- 42 Giorgio ScalviniHậu vệ
- 2 Rafael ToloiHậu vệ
- 6 Ibrahim Sulemana KakariTiền vệ
- 10 Nicolo ZanioloTiền vệ
- 24 Lazar SamardzicTiền vệ
- 44 Marco Brescianini
Tiền vệ
- 7 Juan Guillermo Cuadrado Bello
Tiền vệ
- 48 Vanja VlahovicTiền đạo
Thống kê số liệu
-
SS Lazio
[4] VSAtalanta
[1] - Khai cuộc*
- Đổi người lần thứ một*
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 93Số lần tấn công100
- 29Tấn công nguy hiểm55
- 11Sút bóng14
- 5Sút cầu môn4
- 5Sút trượt9
- 1Cú sút bị chặn1
- 6Phạm lỗi11
- 2Phạt góc7
- 11Số lần phạt trực tiếp6
- 0Việt vị3
- 2Thẻ vàng3
- 40%Tỷ lệ giữ bóng60%
- 368Số lần chuyền bóng539
- 293Chuyền bóng chính xác461
- 6Cướp bóng9
- 3Cứu bóng4
- 4Thay người5
- Đổi người lần cuối cùng*
- Thẻ vàng lần cuối cùng*
Thay đổi cầu thủ
-
SS Lazio
[4]Atalanta
[1] - 46' Odilon Kossounou
Isak Hien
- 46' Juan Guillermo Cuadrado Bello
Davide Zappacosta
- 56' Lazar Samardzic
Mario Pasalic
- 62' Loum Tchaouna
Gustav Isaksen
- 63' Nuno Tavares
Luca Pellegrini
- 65' Nicolo Zaniolo
Charles De Ketelaere
- 70' Mattia Zaccagni
Boulaye Dia
- 84' Valentin Mariano Castellanos Gimenez
Gaetano Castrovilli
- 84' Marco Brescianini
Sead Kolasinac
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
SS Lazio[4](Sân nhà) |
Atalanta[1](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 5 | 1 | 4 | 5 | Tổng số bàn thắng | 3 | 5 | 5 | 3 |
Bàn thắng thứ nhất | 4 | 0 | 3 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 3 | 2 | 2 | 1 |
SS Lazio:Trong 116 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 19 trận,đuổi kịp 2 trận(10.53%)
Atalanta:Trong 121 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 28 trận,đuổi kịp 10 trận(35.71%)