- Serie A - Ý
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 352
- 32 Vanja Milinkovic-SavicThủ môn
- 4 Sebastian WalukiewiczHậu vệ
- 13 Guillermo Alfonso Maripan LoaysaHậu vệ
- 5 Adam MasinaHậu vệ
- 16 Marcus Holmgren PedersenTiền vệ
- 28 Samuele RicciTiền vệ
- 77 Karol LinettyTiền vệ
- 66 Gvidas GineitisTiền vệ
- 24 Borna SosaTiền vệ
- 7 Yann KaramohTiền đạo
- 9 Arnaldo Antonio Sanabria AyalaTiền đạo
- 17 Antonio DonnarummaThủ môn
- 1 Alberto PaleariThủ môn
- 80 Come Bianay BalcotHậu vệ
- 21 Ali DembeleHậu vệ
- 61 Adrien Tameze AoustaTiền vệ
- 10 Nikola VlasicTiền vệ
- 27 Mergim VojvodaTiền vệ
- 8 Ivan IlicTiền vệ
- 20 Valentino LazaroTiền vệ
- 92 Alieu NjieTiền đạo
- 18 Che AdamsTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

-
8' Santiago Thomas Castro
- 0-1
71' Thijs Dallinga(Juan Miranda Gonzalez)
-
74' Juan Miranda Gonzalez
- 0-2
80' Tommaso Pobega
-
85' Remo Freuler
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Ngày nắng 6℃ / 43°F |
Khán giả hiện trường: | 19,860 |
Sân vận động: | Stadio Olimpico di Torino |
Sức chứa: | 27,958 |
Giờ địa phương: | 21/12 15:00 |
Trọng tài chính: | Marco Piccinini |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 34 Federico RavagliaThủ môn
- 2 Emil HolmHậu vệ
- 31 Sam BeukemaHậu vệ
- 26 Jhon Janer Lucumi BonillaHậu vệ
- 33 Juan Miranda Gonzalez
Hậu vệ
- 8 Remo Freuler
Tiền vệ
- 18 Tommaso Pobega
Tiền vệ
- 19 Lewis FergusonTiền vệ
- 21 Jens OdgaardTiền vệ
- 30 Benjamin DominguezTiền vệ
- 9 Santiago Thomas Castro
Tiền đạo
- 23 Nicola BagnoliniThủ môn
- 1 Lukasz SkorupskiThủ môn
- 3 Stefan PoschHậu vệ
- 16 Tommaso CorazzaHậu vệ
- 15 Nicolo CasaleHậu vệ
- 29 Lorenzo De SilvestriHậu vệ
- 5 Martin ErlicHậu vệ
- 22 Charalampos LykogiannisHậu vệ
- 6 Nikola MoroTiền vệ
- 80 Giovanni FabbianTiền vệ
- 82 Kacper UrbanskiTiền vệ
- 14 Samuel Iling-JuniorTiền đạo
- 10 Jesper KarlssonTiền đạo
- 7 Riccardo OrsoliniTiền đạo
- 24 Thijs Dallinga
Tiền đạo
Thống kê số liệu
-
Torino FC
[11] VSBologna
[8] - *Khai cuộc
- *Đổi người lần thứ một
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 85Số lần tấn công101
- 43Tấn công nguy hiểm33
- 6Sút bóng8
- 0Sút cầu môn5
- 2Sút trượt2
- 4Cú sút bị chặn1
- 11Phạm lỗi17
- 4Phạt góc0
- 17Số lần phạt trực tiếp11
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng2
- 41%Tỷ lệ giữ bóng59%
- 365Số lần chuyền bóng522
- 281Chuyền bóng chính xác447
- 8Cướp bóng9
- 3Cứu bóng0
- 5Thay người5
- Đổi người lần cuối cùng*
- Thẻ vàng lần cuối cùng*
Thay đổi cầu thủ
-
Torino FC
[11]Bologna
[8] - 35' Sebastian Walukiewicz
Mergim Vojvoda
- 46' Riccardo Orsolini
Benjamin Dominguez
- 46' Giovanni Fabbian
Lewis Ferguson
- 63' Gvidas Gineitis
Nikola Vlasic
- 63' Arnaldo Antonio Sanabria Ayala
Che Adams
- 64' Karol Linetty
Ivan Ilic
- 70' Thijs Dallinga
Santiago Thomas Castro
- 78' Yann Karamoh
Alieu Njie
- 79' Charalampos Lykogiannis
Juan Miranda Gonzalez
- 89' Nicolo Casale
Jens Odgaard
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Torino FC[11](Sân nhà) |
Bologna[8](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 0 | 1 | 3 | 1 | Tổng số bàn thắng | 2 | 3 | 4 | 3 |
Bàn thắng thứ nhất | 0 | 1 | 2 | 1 | Bàn thắng thứ nhất | 2 | 3 | 0 | 1 |
Torino FC:Trong 93 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 20 trận,đuổi kịp 5 trận(25%)
Bologna:Trong 97 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 23 trận,đuổi kịp 10 trận(43.48%)