- VĐQG Hung-ga-ri
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

-
20' Bozhidar Chorbadzhiyski
33' Nikola Serafimov
-
40' Marco Lund
56' Bogdan Melnyk
-
79' Agoston Benyei
86' Csaba Spandler
89' Ivan Saponjic
-
90+2' Agoston Benyei
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
Số áoTên cầu thủVị trí
Thống kê số liệu
-
MOL Vidi FC
[8] VSDiosgyor VTK
[5] - 89Số lần tấn công97
- 47Tấn công nguy hiểm49
- 14Sút bóng8
- 3Sút cầu môn0
- 7Sút trượt5
- 4Cú sút bị chặn3
- 17Phạm lỗi14
- 3Phạt góc5
- 14Số lần phạt trực tiếp17
- 1Việt vị0
- 4Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ1
- 35%Tỷ lệ giữ bóng65%
- 256Số lần chuyền bóng495
- 180Chuyền bóng chính xác423
- 13Cướp bóng8
- 0Cứu bóng3
Thay đổi cầu thủ
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
MOL Vidi FC[8](Sân nhà) |
Diosgyor VTK[5](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 3 | 2 | 5 | 4 | Tổng số bàn thắng | 7 | 6 | 3 | 1 |
Bàn thắng thứ nhất | 3 | 2 | 3 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 6 | 1 | 1 | 0 |
MOL Vidi FC:Trong 91 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 23 trận,đuổi kịp 4 trận(17.39%)
Diosgyor VTK:Trong 99 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 28 trận,đuổi kịp 7 trận(25%)