- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 1 Sergio Herrera PironThủ môn
- 12 Jesus Areso BlancoHậu vệ
- 22 Flavien-Enzo BoyomosHậu vệ
- 24 Alejandro Catena MaruganHậu vệ
- 23 Abel Bertones CruzHậu vệ
- 7 Jon Moncayola TollarTiền vệ
- 6 Lucas Torro Marset
Tiền vệ
- 14 Ruben Garcia SantosTiền vệ
- 10 Aimar Oroz
Tiền vệ
- 19 Bryan ZaragozaTiền vệ
- 17 Ante Budimir
Tiền đạo
- 31 Pablo ValenciaThủ môn
- 13 Aitor Fernandez AbarisketaThủ môn
- 3 Juan Cruz ArmadaHậu vệ
- 4 Unai Garcia LugeaHậu vệ
- 5 Jorge Herrando OrozHậu vệ
- 15 Ruben Pena JimenezHậu vệ
- 8 Pablo Ibanez LumbrerasTiền vệ
- 18 Iker Munoz
Tiền vệ
- 16 Moises Gomez BordonadoTiền vệ
- 11 Enrique Barja Alfonso, Kike BarjaTiền vệ
- 9 Raul GarciaTiền đạo
- 20 Jose Manuel Arnaiz DiazTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

- 0-1
14' Diego Lopez Noguerol(Luis Jesus Rioja Gonzalez)
26' Aimar Oroz(Ante Budimir) 1-1
- 1-2
32' Umar Sadiq(Javier Guerra Moreno)
39' Aimar Oroz(Jesus Areso Blanco) 2-2
45' Ante Budimir 3-2
-
68' Luis Jesus Rioja Gonzalez
77' Lucas Torro Marset
80' Iker Munoz
- 3-3
87' Umar Sadiq(Sergi Canos Tenes)
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Mưa tuyết 4℃ / 39°F |
Sân vận động: | El Sadar |
Sức chứa: | 23,516 |
Giờ địa phương: | 02/03 21:00 |
Trọng tài chính: | Mario Melero |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 25 Giorgi MamardashviliThủ môn
- 20 Dimitri FoulquierHậu vệ
- 15 Cesar Tarrega RequeniHậu vệ
- 3 Cristhian Andrey Mosquera IbarguenHậu vệ
- 14 Jose Luis Gaya PenaHậu vệ
- 8 Javier Guerra MorenoTiền vệ
- 5 Enzo BarrenecheaTiền vệ
- 22 Luis Jesus Rioja Gonzalez
Tiền vệ
- 17 Ivan Jaime PajueloTiền vệ
- 16 Diego Lopez Noguerol
Tiền vệ
- 12 Umar Sadiq
Tiền đạo
- 13 Stole DimitrievskiThủ môn
- 1 Jaume Domenech SanchezThủ môn
- 24 Yarek GasiorowskiHậu vệ
- 19 Maximillian James AaronsHậu vệ
- 4 Mouctar DiakhabyHậu vệ
- 21 Jesus VazquezHậu vệ
- 10 Domingos Andre Ribeiro AlmeidaTiền vệ
- 6 Hugo Guillamon SanmartinTiền vệ
- 18 Jose Luis Garcia Vaya, PepeluTiền vệ
- 23 Francisco Perez MartinezTiền đạo
- 11 Rafael Mir VicenteTiền đạo
- 7 Sergi Canos TenesTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Osasuna
[13] VSValencia
[18] - Khai cuộc*
- *Đổi người lần thứ một
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 106Số lần tấn công74
- 51Tấn công nguy hiểm36
- 12Sút bóng12
- 5Sút cầu môn5
- 6Sút trượt7
- 1Cú sút bị chặn0
- 10Phạm lỗi7
- 3Phạt góc3
- 7Số lần phạt trực tiếp10
- 4Việt vị4
- 2Thẻ vàng1
- 51%Tỷ lệ giữ bóng49%
- 452Số lần chuyền bóng445
- 381Chuyền bóng chính xác379
- 8Cướp bóng15
- 2Cứu bóng2
- 5Thay người5
- *Đổi người lần cuối cùng
- *Thẻ vàng lần cuối cùng
Thay đổi cầu thủ
-
Osasuna
[13]Valencia
[18] - 55' Aimar Oroz
Enrique Barja Alfonso, Kike Barja
- 56' Rafael Mir Vicente
Ivan Jaime Pajuelo
- 67' Domingos Andre Ribeiro Almeida
Javier Guerra Moreno
- 67' Francisco Perez Martinez
Jose Luis Gaya Pena
- 72' Jon Moncayola Tollar
Iker Munoz
- 72' Abel Bertones Cruz
Juan Cruz Armada
- 73' Bryan Zaragoza
Moises Gomez Bordonado
- 80' Jose Luis Garcia Vaya, Pepelu
Enzo Barrenechea
- 80' Sergi Canos Tenes
Diego Lopez Noguerol
- 83' Jesus Areso Blanco
Ruben Pena Jimenez
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Osasuna[13](Sân nhà) |
Valencia[18](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 6 | 4 | 8 | 4 | Tổng số bàn thắng | 1 | 2 | 3 | 1 |
Bàn thắng thứ nhất | 5 | 2 | 5 | 1 | Bàn thắng thứ nhất | 1 | 2 | 3 | 1 |
Osasuna:Trong 103 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 30 trận,đuổi kịp 9 trận(30%)
Valencia:Trong 102 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 34 trận,đuổi kịp 9 trận(26.47%)