- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 1 Mark FlekkenThủ môn
- 20 Kristoffer Vassbakk Ajer
Hậu vệ
- 22 Nathan Michael Collins
Hậu vệ
- 5 Ethan PinnockHậu vệ
- 23 Keane Lewis PotterHậu vệ
- 6 Christian Thers NorgaardTiền vệ
- 27 Vitaly JaneltTiền vệ
- 19 Bryan MbeumoTiền vệ
- 24 Mikkel DamsgaardTiền vệ
- 7 Kevin SchadeTiền vệ
- 11 Yoane WissaTiền đạo
- 12 Hakon Rafn ValdimarssonThủ môn
- 36 Kim Ji SooHậu vệ
- 16 Ben MeeHậu vệ
- 44 Benjamin FredrickHậu vệ
- 8 Mathias JensenTiền vệ
- 26 Yunus Emre KonakTiền vệ
- 32 Edmond-Paris MaghomaTiền vệ
- 18 Yehor YarmoliukTiền vệ
- 40 Iwan MorganTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

-
42' John McGinn
- 0-1
49' Ollie Watkins(Jacob Ramsey)
67' Kristoffer Vassbakk Ajer
-
81' Matty Cash
90+6' Nathan Michael Collins
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Nắng và nhiều mây thay đổi 12℃ / 54°F |
Sân vận động: | Brentford Community Stadium |
Sức chứa: | 17,250 |
Giờ địa phương: | 08/03 17:30 |
Trọng tài chính: | Jarred Gillett |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 25 Robin OlsenThủ môn
- 3 Axel DisasiHậu vệ
- 4 Ezri Konsa NgoyoHậu vệ
- 5 Tyrone MingsHậu vệ
- 12 Lucas DigneHậu vệ
- 7 John McGinn
Tiền vệ
- 8 Youri TielemansTiền vệ
- 31 Leon BaileyTiền vệ
- 27 Morgan RogersTiền vệ
- 41 Jacob RamseyTiền vệ
- 11 Ollie Watkins
Tiền đạo
- 48 Oliwier ZychThủ môn
- 14 Pau Francisco TorresHậu vệ
- 22 Ian MaatsenHậu vệ
- 26 Lamar BogardeHậu vệ
- 2 Matty Cash
Hậu vệ
- 16 Andres GarciaHậu vệ
- 44 Boubacar KamaraTiền vệ
- 17 Donyell MalenTiền đạo
- 9 Marcus RashfordTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Brentford
[11] VSAston Villa
[10] - Khai cuộc*
- Đổi người lần thứ một*
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 101Số lần tấn công72
- 79Tấn công nguy hiểm40
- 13Sút bóng12
- 3Sút cầu môn4
- 4Sút trượt2
- 6Cú sút bị chặn6
- 10Phạm lỗi5
- 6Phạt góc5
- 5Số lần phạt trực tiếp10
- 2Việt vị3
- 2Thẻ vàng2
- 60%Tỷ lệ giữ bóng40%
- 449Số lần chuyền bóng312
- 388Chuyền bóng chính xác236
- 5Cướp bóng5
- 3Cứu bóng3
- 2Thay người4
- Đổi người lần cuối cùng*
- *Thẻ vàng lần cuối cùng
Thay đổi cầu thủ
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Brentford[11](Sân nhà) |
Aston Villa[10](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 6 | 7 | 11 | 4 | Tổng số bàn thắng | 3 | 3 | 8 | 1 |
Bàn thắng thứ nhất | 5 | 4 | 1 | 1 | Bàn thắng thứ nhất | 3 | 2 | 4 | 0 |
Brentford:Trong 98 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 29 trận,đuổi kịp 6 trận(20.69%)
Aston Villa:Trong 124 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 32 trận,đuổi kịp 9 trận(28.12%)