- Coppa Italia
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
90 phút[0-0], 120 phút[1-2]
Số áoTên cầu thủVị trí
- Dự đoán đội hìnhFormation: 352
- 1 Yann SommerThủ môn
- 95 Alessandro BastoniHậu vệ
- 31 Yann Aurel Bisseck
Hậu vệ
- 28 Benjamin Pavard
Hậu vệ
- 36 Matteo Darmian
Tiền vệ
- 32 Federico DimarcoTiền vệ
- 23 Nicolo Barella
Tiền vệ
- 22 Henrikh MkhitaryanTiền vệ
- 20 Hakan CalhanogluTiền vệ
- 9 Marcus ThuramTiền đạo
- 10 Lautaro Javier Martinez
Tiền đạo
- 77 Emil AuderoThủ môn
- 12 Raffaele Di GennaroThủ môn
- 15 Francesco AcerbiHậu vệ
- 30 Carlos Augusto Zopolato Neves
Tiền vệ
- 5 Stefano SensiTiền vệ
- 42 Lucien AgoumeTiền vệ
- 21 Kristjan AsllaniTiền vệ
- 16 Davide FrattesiTiền vệ
- 14 Davy KlaassenTiền vệ
- 8 Marko ArnautovicTiền đạo
- 70 Alexis Alejandro SanchezTiền đạo
- 7 Juan Guillermo Cuadrado BelloHậu vệ
- 6 Stefan de VrijHậu vệ
- 2 Denzel DumfriesTiền vệ
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

-
41' Charalampos Lykogiannis
-
58' Sydney van Hooijdonk
65' Lautaro Javier Martinez
-
88' Giovanni Fabbian
90+5' Yann Aurel Bisseck
92' Carlos Augusto Zopolato Neves(Federico Dimarco) 1-0
100' Matteo Darmian
103' Benjamin Pavard
109' Nicolo Barella
- 1-1
112' Sam Beukema(Joshua Zirkzee)
- 1-2
116' Dan Ndoye(Joshua Zirkzee)
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Dự đoán đội hìnhFormation: 442
- 34 Federico RavagliaThủ môn
- 33 Riccardo CalafioriHậu vệ
- 31 Sam Beukema
Hậu vệ
- 3 Stefan PoschHậu vệ
- 15 Victor KristiansenHậu vệ
- 8 Remo FreulerTiền vệ
- 6 Nikola MoroTiền vệ
- 56 Alexis SaelemaekersTiền vệ
- 19 Lewis FergusonTiền vệ
- 9 Joshua ZirkzeeTiền đạo
- 11 Dan Ndoye
Tiền đạo
- 28 Lukasz SkorupskiThủ môn
- 23 Nicola BagnoliniThủ môn
- 29 Lorenzo De SilvestriHậu vệ
- 26 Jhon Janer Lucumi BonillaHậu vệ
- 22 Charalampos Lykogiannis
Hậu vệ
- 14 Kevin BonifaziHậu vệ
- 82 Kacper UrbanskiTiền vệ
- 80 Giovanni Fabbian
Tiền vệ
- 77 Sydney van Hooijdonk
Tiền vệ
- 20 Michel AebischerTiền vệ
- 17 Oussama El AzzouziTiền vệ
- 7 Riccardo OrsoliniTiền đạo
- 5 Adama SoumaoroHậu vệ
- 10 Jesper KarlssonTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Inter Milan
[1] VSBologna
[4] - 102Số lần tấn công80
- 114Tấn công nguy hiểm51
- 21Sút bóng7
- 6Sút cầu môn2
- 9Sút trượt5
- 6Cú sút bị chặn0
- 14Phạm lỗi17
- 11Phạt góc0
- 17Số lần phạt trực tiếp14
- 1Việt vị0
- 1Thẻ vàng3
- 3Thẻ vàng (thi đấu 120 phút)0
- 55%Tỷ lệ giữ bóng45%
- 718Số lần chuyền bóng575
- 610Chuyền bóng chính xác485
- 0Cứu bóng5
Thay đổi cầu thủ
-
Inter Milan
[1]Bologna
[4] - 69' Oussama El Azzouzi
Nikola Moro
- 74' Marko Arnautovic
Marcus Thuram
- 74' Davy Klaassen
Nicolo Barella
- 75' Alessandro Bastoni
Federico Dimarco
- 76' Lorenzo De Silvestri
Tommaso Corazza
- 83' Kristjan Asllani
Stefano Sensi
- 85' Dan Ndoye
Alexis Saelemaekers
- 85' Joshua Zirkzee
Sydney van Hooijdonk
- 91' Yann Aurel Bisseck
Benjamin Pavard
- 99' Lautaro Javier Martinez
Henrikh Mkhitaryan
- 99' Riccardo Calafiori
Jhon Janer Lucumi Bonilla
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Inter Milan[1](Sân nhà) |
Bologna[4](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | Tổng số bàn thắng | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bàn thắng thứ nhất | 0 | 0 | 0 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 0 | 0 | 0 | 0 |
Inter Milan:Trong 122 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 16 trận,đuổi kịp 10 trận(62.5%)
Bologna:Trong 90 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 22 trận,đuổi kịp 6 trận(27.27%)