- Cúp QG Đức
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 3412
- 1Peter GulacsiThủ môn
- 2Mohamed Simakan
Hậu vệ
- 4Willi OrbanHậu vệ
- 32Josko GvardiolHậu vệ
- 16Lukas KlostermannTiền vệ
- 14Tyler AdamsTiền vệ
- 39Benjamin Henrichs
Tiền vệ
- 3Jose Angel Esmoris Tasende, AngelinoTiền vệ
- 44Kevin Kampl
Tiền vệ
- 18Christopher Nkunku
Tiền đạo
- 9Yussuf Poulsen
Tiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:
Chủ thắng:
Khách thắng:

6' Yussuf Poulsen(Lukas Klostermann) 1-0
-
23' Streli Mamba
-
53' Bentley Baxter-Bahn
82' Daniel Olmo Carvajal(Christopher Nkunku) 2-0
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ ra sân
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị(hoặc bị thay đổi)
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 1Markus KolkeThủ môn
- 3Julian RiedelHậu vệ
- 25Thomas MeissnerHậu vệ
- 4Damian Rossbac
Hậu vệ
- 23Jonathan MeierHậu vệ
- 6Bjorn Rother
Tiền vệ
- 5Simon Rhein
Tiền vệ
- 27Calogero Rizzuto
Tiền vệ
- 14Svante IngelssonTiền vệ
- 11Streli Mamba
Tiền vệ
- 9Ridge MunsyTiền đạo
Thống kê số liệu
-
RB Leipzig
[7] VSHansa Rostock
[15] - 169Số lần tấn công55
- 67Tấn công nguy hiểm23
- 13Sút bóng4
- 7Sút cầu môn1
- 4Sút trượt3
- 2Cú sút bị chặn0
- 3Phạm lỗi9
- 4Phạt góc4
- 1Việt vị4
- 0Thẻ vàng2
- 71%Tỷ lệ giữ bóng29%
- 841Số lần chuyền bóng267
- 1Cứu bóng5
Thay đổi cầu thủ
-
RB Leipzig
[7]Hansa Rostock
[15] - 46' Bentley Baxter-Bahn
Simon Rhein
- 46' Ryan Malone
Damian Rossbac
- 46' Nico Neidhart
Calogero Rizzuto
- 46' Yussuf Poulsen
Andre Miguel Valente Silva
- 70' Nils Froling
Streli Mamba
- 74' Benjamin Henrichs
Konrad Laimer
- 81' Mohamed Simakan
Daniel Olmo Carvajal
- 83' Kevin Schumacher
Bjorn Rother
- 86' Kevin Kampl
Solomon Bonnah
- 86' Christopher Nkunku
Hugo Novoa Ramos
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
RB Leipzig[7](Sân nhà) |
Hansa Rostock[15](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | Tổng số bàn thắng | 1 | 0 | 1 | 0 |
Bàn thắng thứ nhất | 0 | 0 | 0 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 1 | 0 | 0 | 0 |
RB Leipzig:Trong 102 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 24 trận,đuổi kịp 9 trận(37.5%)
Hansa Rostock:Trong 90 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 25 trận,đuổi kịp 11 trận(44%)