- Giải Nhà Nghề Mỹ
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Dự đoán đội hìnhFormation: 451
- 1 David OchoaThủ môn
- 30 Marcelo Silva FernandezHậu vệ
- 3 Ashtone MorganHậu vệ
- 15 Justen GladHậu vệ
- 22 Aaron HerreraHậu vệ
- 8 Damir Kreilach
Tiền vệ
- 9 Justin Meram
Tiền vệ
- 11 Albert Rusnak
Tiền vệ
- 13 Nick BeslerTiền vệ
- 16 Maikel Chang RamirezTiền vệ
- 7 Bobby Shou WoodTiền đạo
- 18 Zac MacMathThủ môn
- 51 Andrew PutnaThủ môn
- 4 Donald Austin ToiaHậu vệ
- 26 Noah PowderHậu vệ
- 20 Erik HoltHậu vệ
- 27 Bret HalseyHậu vệ
- 25 Everton Luiz Guimaraes BilherTiền vệ
- 29 Anderson Andres Julio Santos
Tiền vệ
- 43 Justin PortilloTiền vệ
- 6 Pablo Enrique RuizTiền vệ
- 19 Bode DavisTiền vệ
- 14 Rubio Yovani Mendez RubinTiền đạo
- 10 Jonathan Diego Menendez,JonyTiền đạo
- 28 Jeizon RamirezTiền đạo
- 17 Christopher GarciaTiền đạo
- 23 Milan IloskiTiền đạo
- 44 Toni DatkovicHậu vệ
- 2 Andrew BrodyHậu vệ
- 32 Zackery FarnsworthHậu vệ
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:

6' Justin Meram(Bobby Shou Wood) 1-0
29' Damir Kreilach
- 1-1
51' Fafa Picault(Darwin Adelso Ceren Delgado)
88' Anderson Andres Julio Santos(Rubio Yovani Mendez Rubin) 2-1
90' Albert Rusnak
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Số áoTên cầu thủVị trí
- Dự đoán đội hìnhFormation: 451
- 1 Marko MaricThủ môn
- 4 Zarek ValentinHậu vệ
- 5 Tim ParkerHậu vệ
- 18 Teenage HadebeHậu vệ
- 29 Sam JunquaHậu vệ
- 14 Joe Benny Corona CrespinTiền vệ
- 8 Memo RodriguezTiền vệ
- 22 Matias Gabriel VeraTiền vệ
- 10 Fafa Picault
Tiền vệ
- 25 Griffin DorseyTiền vệ
- 37 Maximiliano Urruti MussaTiền đạo
- 26 Michael NelsonThủ môn
- 15 Maynor Alexis Figueroa RochezHậu vệ
- 27 Oscar Boniek Garcia RamirezHậu vệ
- 3 Adam LundkvistHậu vệ
- 2 Alejandro Enrique Fuenmayor CastilloHậu vệ
- 30 Ian HoffmannHậu vệ
- 13 Ethan BartlowHậu vệ
- 24 Darwin Adelso Ceren DelgadoTiền vệ
- 11 Ariel Daniel Lassiter AcunaTiền vệ
- 19 Tyler Geoffrey PasherTiền vệ
- 21 Derrick JonesTiền vệ
- 20 Adalberto Eliecer Carrasquilla AlcazarTiền vệ
- 23 Carlos Darwin Quintero VillalbaTiền đạo
- 7 Mateo BajamichTiền đạo
- 17 Nico LemoineTiền đạo
Thống kê số liệu
-
Real Salt Lake
[13] VSHouston Dynamo
[22] - 100Số lần tấn công112
- 24Tấn công nguy hiểm46
- 10Sút bóng14
- 4Sút cầu môn1
- 3Sút trượt10
- 3Cú sút bị chặn3
- 10Phạm lỗi10
- 4Phạt góc8
- 16Số lần phạt trực tiếp19
- 1Việt vị1
- 2Thẻ vàng0
- 53%Tỷ lệ giữ bóng47%
- 400Số lần chuyền bóng339
- 0Cứu bóng2
Thay đổi cầu thủ
-
Real Salt Lake
[13]Houston Dynamo
[22] - 57' Bobby Shou Wood
Rubio Yovani Mendez Rubin
- 59' Maximiliano Urruti Mussa
Ariel Daniel Lassiter Acuna
- 68' Jonathan Diego Menendez,Jony
Nick Besler
- 68' Everton Luiz Guimaraes Bilher
Pablo Enrique Ruiz
- 71' Oscar Boniek Garcia Ramirez
Adalberto Eliecer Carrasquilla Alcazar
- 80' Toni Datkovic
Maikel Chang Ramirez
- 80' Justin Meram
Anderson Andres Julio Santos
- 84' Maynor Alexis Figueroa Rochez
Griffin Dorsey
- 84' Joe Benny Corona Crespin
Matias Gabriel Vera
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
Real Salt Lake[13](Sân nhà) |
Houston Dynamo[22](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 4 | 6 | 1 | 2 | Tổng số bàn thắng | 1 | 5 | 2 | 1 |
Bàn thắng thứ nhất | 4 | 4 | 0 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 1 | 5 | 2 | 0 |
Real Salt Lake:Trong 59 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 15 trận,đuổi kịp 4 trận(26.67%)
Houston Dynamo:Trong 61 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 23 trận,đuổi kịp 9 trận(39.13%)