- Serie A - Ý
- Giờ:
- Số liệu chi tiết trận đấu
- Chiến tích lịch sử
- Đổi mới
- Đóng lại
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 94 Ivan ProvedelThủ môn
- 23 Elseid HisajHậu vệ
- 2 Samuel GigotHậu vệ
- 13 Alessio Romagnoli
Hậu vệ
- 77 Adam Marusic
Hậu vệ
- 8 Matteo Guendouzi
Tiền vệ
- 6 Nicolo RovellaTiền vệ
- 18 Gustav IsaksenTiền vệ
- 9 Petro Rodriguez Ledesma PedritoTiền vệ
- 10 Mattia Zaccagni
Tiền vệ
- 19 Boulaye DiaTiền đạo
- 55 Alessio FurlanettoThủ môn
- 35 Christos MandasThủ môn
- 3 Luca PellegriniHậu vệ
- 25 Oliver ProvstgaardHậu vệ
- 34 Mario GilaHậu vệ
- 29 Manuel LazzariTiền vệ
- 26 Toma BasicTiền vệ
- 21 Reda BelahyaneTiền vệ
- 7 Fisayo Dele BashiruTiền vệ
- 20 Loum TchaounaTiền đạo
- 14 Tijjani NoslinTiền đạo
Chủ thắng:
Hòa:
Khách thắng:
Chủ thắng:
Khách thắng:

-
7' Valentino Lazaro
40' Mattia Zaccagni
-
45+4' Guillermo Alfonso Maripan Loaysa
-
57' Samuele Ricci
57' Adam Marusic(Petro Rodriguez Ledesma Pedrito) 1-0
-
65' Sebastian Walukiewicz
69' Matteo Guendouzi
- 1-1
82' Gvidas Gineitis
90+2' Alessio Romagnoli
- Giải thích dấu hiệu:
-
Bàn thắng
11 mét
Sút trượt 11m
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2 thẻ vàng trở thành thẻ đỏ
- Loạt sút 11m:
-
Vào
Trượt
Chủ trước
Khách trước
- Giải thích màu sắc:
-
Màu đỏ: cầu thủ trong đội hình chính thức
Màu xanh lam: cầu thủ dự bị
Màu đen: cầu thủ bị đình chỉ
Màu xám: cầu thủ bị chấn thương
Màu xanh lá cây: cầu thủ vắng mặt vì lý do khác
Thời tiết hiện trường: | Sấm chớp mưa bão 13℃ / 55°F |
Sân vận động: | Stadio Olimpico |
Sức chứa: | 70,634 |
Giờ địa phương: | 31/03 20:45 |
Trọng tài chính: | Davide Massa |
Số áoTên cầu thủVị trí
- Đội hình thi đấuFormation: 4231
- 32 Vanja Milinkovic-SavicThủ môn
- 4 Sebastian Walukiewicz
Hậu vệ
- 13 Guillermo Alfonso Maripan Loaysa
Hậu vệ
- 23 Saul Basilio Coco-Bassey OubinaHậu vệ
- 34 Cristiano BiraghiHậu vệ
- 28 Samuele Ricci
Tiền vệ
- 22 Cesare CasadeiTiền vệ
- 20 Valentino Lazaro
Tiền vệ
- 10 Nikola VlasicTiền vệ
- 11 Eljif ElmasTiền vệ
- 18 Che AdamsTiền đạo
- 17 Antonio DonnarummaThủ môn
- 1 Alberto PaleariThủ môn
- 16 Marcus Holmgren PedersenHậu vệ
- 24 Borna SosaHậu vệ
- 5 Adam MasinaHậu vệ
- 21 Ali DembeleHậu vệ
- 66 Gvidas Gineitis
Tiền vệ
- 8 Ivan IlicTiền vệ
- 77 Karol LinettyTiền vệ
- 61 Adrien Tameze AoustaTiền vệ
- 9 Arnaldo Antonio Sanabria AyalaTiền đạo
- 7 Yann KaramohTiền đạo
Thống kê số liệu
-
SS Lazio
[8] VSTorino FC
[11] - *Khai cuộc
- *Đổi người lần thứ một
- Thẻ vàng thứ nhất*
- 115Số lần tấn công81
- 42Tấn công nguy hiểm21
- 16Sút bóng7
- 6Sút cầu môn2
- 7Sút trượt1
- 3Cú sút bị chặn4
- 9Phạm lỗi20
- 5Phạt góc3
- 20Số lần phạt trực tiếp9
- 0Việt vị1
- 3Thẻ vàng4
- 59%Tỷ lệ giữ bóng41%
- 470Số lần chuyền bóng331
- 404Chuyền bóng chính xác266
- 10Cướp bóng8
- 1Cứu bóng5
- 4Thay người5
- *Đổi người lần cuối cùng
- *Thẻ vàng lần cuối cùng
Thay đổi cầu thủ
-
SS Lazio
[8]Torino FC
[11] - 66' Boulaye Dia
Tijjani Noslin
- 71' Gvidas Gineitis
Cesare Casadei
- 71' Arnaldo Antonio Sanabria Ayala
Nikola Vlasic
- 71' Yann Karamoh
Sebastian Walukiewicz
- 73' Petro Rodriguez Ledesma Pedrito
Fisayo Dele Bashiru
- 73' Elseid Hisaj
Luca Pellegrini
- 86' Ivan Ilic
Che Adams
- 86' Marcus Holmgren Pedersen
Valentino Lazaro
- 90' Gustav Isaksen
Loum Tchaouna
Thống kê giờ ghi bàn (mùa giải này)
SS Lazio[8](Sân nhà) |
Torino FC[11](Sân khách) |
||||||||
Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' | Giờ ghi bàn | 1-25' | 25-45+' | 46-70' | 70-90+' |
Tổng số bàn thắng | 6 | 5 | 6 | 8 | Tổng số bàn thắng | 2 | 7 | 8 | 4 |
Bàn thắng thứ nhất | 5 | 4 | 3 | 0 | Bàn thắng thứ nhất | 2 | 6 | 3 | 1 |
SS Lazio:Trong 115 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 22 trận,đuổi kịp 2 trận(9.09%)
Torino FC:Trong 90 trận đấu gần đây,hiệp 1 lạc hậu 18 trận,đuổi kịp 5 trận(27.78%)